Học phí Mầm non Tuệ Đức | Cơ sở Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3

BIỂU PHÍ MẦM NON NĂM HỌC 2018-2019/ CƠ SỞ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU, QUẬN 3

KINDERGARTEN SCHOOL FEE 2018-2019/ NGUYEN DINH CHIEU, DIS.3 CAMPUS
(Áp dụng từ 01/08/2018/ Effective from Aug 01st, 2018)

I. HỌC PHÍ/ TUITION FEES

Đơn vị/Unit: VND

Khối lớp

(7:00-17:00, T2-T6)

Grades

(7:00-17:00, Mon-Fri)

Học phí tháng

2018-2019

Monthly fee
2018-2019

 

Đóng theo năm
Phí đã giảm 20%
01/08/2018-31/05/2019
Annual fee
Discounted 20%
01/08/2018-31/05/2019

 

Đóng theo
học kỳ
 Phí đã giảm 15%
01/08/2018-31/12/2018

Semester fee
Discounted 15%
01/08/2018-31/12/2018

 

Đóng theo quý
Phí đã giảm 7%
Quarterly fee
Discounted 7%

 

Học phí Hè

(8 tuần)*

01/06/2019-31/07/2019

Summer  semester fee
(8 weeks)*

01/06/2019-31/07/2019

 Nhà trẻ (18-24 tháng)
Toddler (18-24 months)
8.000.000 64.000.000 34.000.000 22.320.000 16.000.000
 Nhà trẻ (25-36 tháng)
Toddler (25-36 months)
8.000.000 64.000.000 34.000.000 22.320.000 16.000.000
Mầm – Chồi – Lá
(3-5 tuổi)
Preschool (3-5 years)
7.000.000 56.000.000 29.750.000 19.530.000 14.000.000

*Lưu ý: học phí Hè đối với học sinh mới đăng kí sẽ bao gồm học phí, hoạt động dã ngoại + cơ sở vật chất: 500.000 VND/8 tuần. Học sinh đang học tại Trường Tuệ Đức không đóng thêm CSVC.
*Note: Summer semester fee for new students will be included tuition fee, outdoor activities + facilities fee: 500.000 VND/8 weeks. Students who are studying in Pathway School will not pay facilities fee.

II. CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC/ OTHER FEES

Khối lớp
Grades
Phí ăn (tháng)
Meal fee (month)
Cơ sở vật chất (năm)
Facilities (year)
Đồng phục (3 bộ)
Uniform (three)
 Balo (chiếc)
School bag (one)
Mầm non
Kindergarten
1.200.000 5.000.000 500.000/3 bộ  150.000

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ/ OTHER PROGRAMS & SERVICES

  Phí giữ trẻ + phí ăn ngoài giờ

(17:00-18:00)

Afterschool childcare fee and meal fee (17:00-18:00)

Phí ăn (ngày)

  Afterschool meal fee (day)

Phí giữ trẻ + ăn (tháng)

Afterschool childcare fee +
meal fee (month)

Mầm non

Kindergarten

60.000 30.000 1.200.000

Phí xe đưa rước (taxi) 2 chiều/ Taxi fee 2-way

0-5 km 6 km 7 km 8 km 9 km 10 km 11 km 12 km 13 km
2.200.000 2.400.000 2.600.000 2.800.000 3.000.000 3.200.000 3.400.000 3.600.000 3.800.000

Phí xe đưa rước (taxi) 1 chiều/ Taxi fee 1-way

0-5 km 6 km 7 km 8 km 9 km 10 km 11 km 12 km 13 km
1.540.000 1.680.000 1.820.000 1.960.000 2.100.000 2.240.000 2.380.000 2.520.000 2.660.000
  • Phí đưa rước đột xuất: thực tính theo km
  • Giảm 20% cho bé thứ 2 (là anh chị em cùng chung 1 tuyến)

IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI CHO HỌC SINH/ SPECIAL PROGRAMS

Đối tượng/ Participants Chương trình/ Programs Phí/ Fees
Học sinh

Pupils

Lễ hội tại trường/ Festivals Không thu phí/ Free
Dã ngoại/ Field trips Phụ huynh hỗ trợ thêm chi phí
Parents pay part of the fee

V. ƯU ĐÃI HỌC PHÍ/ DISCOUNT POLICY

Giảm thêm 10% học phí từ bé thứ 2, 3 (là anh chị em ruột cùng học tại trường và đóng phí đúng hạn)
Additional 10% discount for the second, third sibling enrolling at the same campus and school fee paid on time

VI. QUY ĐỊNH HỌC PHÍ/ PAYMENT POLICY

Giảm thêm 10% học phí từ bé thứ 2, 3 (là anh chị em ruột cùng học tại trường và đóng phí đúng hạn)
Additional 10% discount for the second, third sibling enrolling at the same campus and school fee paid on time

VI. QUY ĐỊNH HỌC PHÍ/ PAYMENT POLICY

  • Phụ huynh có trách nhiệm thanh toán đủ các khoản phí trước ngày nhập học.

Parents are responsible for paying fees before joining class.

  • Phí cơ sở vật chất được đóng theo năm học và không hoàn lại. Nếu học sinh nhập học từ ngày 20 của tháng, sẽ không cần đóng phí cơ sở vật chất của tháng đó.

Facilities fee must be paid by school year and will not be refunded. If the child joins class from the 20th of month, facilities fee of that month will not be charged.

  • Đối với trường hợp đóng theo tháng, học phí, phí ăn và các phí phát sinh được đóng trước ngày 10 hàng tháng.

For monthly payment, tuition fee, meal fee and other fees arising must be paid by 10th monthly.

  • Trường hợp bé nghỉ học có phép trước 1 ngày vì lí do khách quan sẽ được hoàn lại tiền ăn: 50.000 VND/ngày.

In case, the child is absent with appropriate reasons (need to be informed 1 day in advance), meal fee will be refunded: 50.000 VND/day.

  • Các trường hợp không thanh toán học phí và các khoản phí khác (nếu có), Nhà trường có thể từ chối không nhận học sinh vào học.

In cases of not paying tuition fee and other fees (if available), the child cannot be admitted into our program until all fees are fully paid.

  • Các điều khoản khác về học phí, Phụ huynh có trách nhiệm kí vào bản thỏa thuận trước khi nhập học.

Other clauses of tuition fee, Parents need to sign on the agreement about tuition before joining class.

VII. RÚT HỒ SƠ VÀ HOÀN TRẢ HỌC PHÍ/ WITHDRAWAL AND REFUND POLICY

  • Nhà trường chỉ giải quyết cho học sinh rút hồ sơ khi có thông báo tiếp nhận của trường được chuyển đến trong năm học đối với những trường hợp sau:
    The school can only accept withdrawal and refund when the admission notice to be delivered under the following circumstances:
  • Phụ huynh chuyển nơi công tác hay chuyển nơi sinh sống.
    Parents change working places or living places.
  • Học sinh phải điều trị bệnh dài hạn theo chỉ định của bác sĩ.
    The child is in a long term medical treatment program.
  • Việc hoàn trả học phí áp dụng đối với trường hợp đóng học phí trọn khóa đúng thời hạn quy định.

Tuition fee refund is applicable only for full year or semester payment.

  • Hoàn trả 90% học phí thực đóng của các tháng còn lại đối với những trường hợp đóng theo năm hoặc theo học kỳ mà không học hết vì những lý do khách quan.
    Due to not studying with appropriate reasons, we will refund 90% tuition fee of the remaining months for full year or semester payment.
  • Hoàn trả 100% học phí nếu Phụ huynh gửi thư thông báo rút hồ sơ chính thức cho văn phòng ít nhất 30 ngày trước khi niên học bắt đầu.
    A 30-day notice before the beginning of the school year is required for 100% refund.
  • Trong các dịp nghỉ Hè, Tết và các ngày nghỉ lễ do Nhà Nước quy định, Nhà trường sẽ không hoàn lại học phí. Các
    dịch vụ khác như phí ăn, phí xe bus, ngoại khóa sẽ được hoàn lại.

In summer courses, New Year and other National holidays, the tuition fee will not be paid back. Other services such as: meal fee, bus fee and outdoor activities fee will be paid back.

VIII. CAM KẾT HỌC PHÍ/ ENGAGEMENT

  • Trong trường hợp tăng học phí, nhà trường cam kết chỉ tăng 10-15% học phí mỗi năm.

Regarding to raising tuition fee, we engage to increase only 10-15% per year. 

BAN GIÁM HIỆU TRƯỜNG TUỆ ĐỨC
PRINCIPAL OF PATHWAY SCHOOL

Thông tin về học phí và các chi phí khác được trình bày cụ thể giúp phụ huynh dễ dàng theo dõi kế hoạch tài chính khi cho con theo học tại hệ thống trường Tuệ Đức.

Học phí các cơ sở
Góp ý website
Fanpage
Đăng ký tư vấn
1900 6462
Nhắn tin
1
Close chat
Hello! Thanks for visiting us. Please press Start button to chat with our support :)

Start

Power by

Download Free AZ | Free Wordpress Themes