Học phí MN – TH – THCS Cơ sở Lương Định Của, Quận 2

BIỂU PHÍ MẦM NON NĂM HỌC 2018–2019/ CƠ SỞ LƯƠNG ĐỊNH CỦA, QUẬN 2

KINDERGARTEN SCHOOL FEE 2018-2019/ LUONG DINH CUA, DIS.2 CAMPUS
(Áp dụng từ 16/07/2018/ Effective from July 16th  ,2018)

I. HỌC PHÍ/ TUITION FEES (không bao gồm sách giáo khoa/ not included textbook)

Đơn vị/Unit: VND

Khối lớp

Grades

(7:00 – 17:00, Mon –Fri)

Học phí tháng

2018-2019

Monthly fee

Đóng theo năm

School fee

1/8/2018 -31/5/2019

Phí đã giảm 6%/Discounted 6%

 

Đóng theo Học kỳ

Semester fee

1/8/2018 -31/12/2018

Phí đã giảm 3%/Discounted 3%

Nhà trẻ (18-24 tháng)
Toddler (18-24 months)
7.100.000 66.740.000 34.435.000
Nhà trẻ (25-36 tháng)
Toddler (25-36 months)
6.500.000 61.100.000 31.525.000
Mầm – Chồi – Lá (3-5 tuổi)
Preschool 3-5 years
6.000.000 56.400.000 29.100.000
Montessori Song ngữ

Mầm, Chồi, Lá
Bi-Lingual Montessori Preschool

7.000.000 65.800.000 33.950.000

II. CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC/ OTHER FEES

Khối lớp

Grades

Phí ăn (tháng)

Meal fee (month)

Cơ sở vật chất (năm)

Facilities (year)

Đồng phục (3 bộ)
Uniform (three)
Balo (chiếc)

School bag (one)

Mầm non
Kindergarten
1.200.000/tháng Lớp chuẩn: 3.000.000/năm

Lớp Montessori: 5.000.000/năm

500.000/3 bộ

170.000/1 bộ

150.000

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ/ OTHER PROGRAMS & SERVICES

  Phí giữ trẻ (ngày)

Afterschool childcare fee (day)

Phí ăn (ngày)

Afterschool meal fee (day)

Phí giữ trẻ + ăn (tháng)

Afterschool childcare fee + meal fee (month)

Mầm non
Kindergarten
50.000 30.000 1.200.000

Lớp năng khiếu ngoài giờ/ Extracurricular Activities

Bơi lội

Swimming

Võ thuật

Martial Arts

Hội họa

Drawing

Đàn Organ

Organ

Thể dục nhịp điệu

Aerobic

500.000 400.000 500.000 500.000  400.000

Phí xe bus 2 chiều/ Bus fee 2-way

0-5 km 6 km 7 km 8 km 9 km 10 km 11 km 12 km  13 km
1.700.000 1.900.000 2.100.000 2.300.000 2.500.000 2.700.000 2.900.000 3.100.000  3.300.000

Phí xe bus 1 chiều/ Bus fee 1-way

0-5 km 6 km 7 km 8 km 9 km 10 km 11 km 12 km  13 km
1.020.000 1.140.000 1.260.000 1.380.000 1.500.000 1.620.000 1.740.000 1.860.000  1.980.000

IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI CHO HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH/ SPECIAL PROGRAMS

Đối tượng/ Participants Chương trình/ Programs Phí/ Fees
Phụ huynh

Parents

Trắc nghiệm dấu vân tay/ Fingerprint test Cá nhân/ Individual: 2.800.000

Gia đình/ Family: 2.500.000

Tư  vấn tâm lý cho con

Psychology consulting for children

300.000/giờ (hour)
Tư vấn hôn nhân gia đình

Psychology consulting for parents

500.000/giờ (hour)
Học sinh

Students

Lễ hội tại trường/ Festivals Không thu phí/ Free
Dã ngoại / Field trips Phụ huynh hỗ trợ thêm chi phí

Parents pay part of the fee

V. ƯU ĐÃI HỌC PHÍ/ DISCOUNT POLICY

Giảm thêm 10% học phí từ bé thứ 2, 3 (là anh chị em ruột cùng học tại trường và đóng phí đúng hạn)
Additional 10% discount for the second, third sibling enrolling at the same campus and school fee paid on time

VI. QUY ĐỊNH HỌC PHÍ/ PAYMENT POLICY

  • Phụ huynh có trách nhiệm thanh toán đủ các khoản phí và ký vào BẢN THỎA THUẬN đóng phí đúng hạn trước ngày nhập học.

Parents are responsible for paying fees before the school year starts and need to sign a paper stating their commitment to pay all fees as required by the school.

  • Phí cơ sở vật chất được đóng theo năm học, khóa Hè và KHÔNG hoàn trả lại. Nếu học sinh nhập học từ ngày 20 của tháng, sẽ không cần đóng phí cơ sở vật chất của tháng đó.

Facilities fee must be paid by school year, summer semester and will not be refunded. If the child join class from the 20th of month, facilities fee of that month will not be charged.

  • Đối với trường hợp đóng theo tháng, học phí, phí ăn và các phí phát sinh được đóng trước ngày 10 hàng tháng.

For monthly payment, tuition fee, meal fee and other fees must be paid by 10th monthly.

  • Trường hợp bé nghỉ học có phép trước 1 ngày vì lí do khách quan sẽ được hoàn lại tiền ăn (Mầm non: 50.000 VND/ngày, các khối còn lại: 60.000 VND/ngày).

In case, the child is absent with appropriate reasons (need to be informed 1 day in advance), meal fee will be refunded (Kindergarten: 50.000 VND/day, others: 60.000 VND/day).

  • Các trường hợp không thanh toán học phí và các khoản phí khác (nếu có), Nhà trường có thể từ chối không nhận học sinh vào học.

In cases of not paying tuition fee and other fees (if available), the child cannot be admitted into our program until all fees are fully paid.

  • Các điều khoản khác về học phí, Phụ huynh có trách nhiệm kí vào bản thỏa thuận trước khi nhập học.

Other clauses of tuition fee, Parents need to sign on the agreement about tuition before joining class.

VII. RÚT HỒ SƠ VÀ HOÀN TRẢ HỌC PHÍ/ WITHDRAWAL AND REFUND POLICY

  • Nhà trường chỉ giải quyết cho học sinh rút hồ sơ khi có thông báo tiếp nhận của trường được chuyển đến trong năm học đối với những trường hợp sau:
    The school can only accept withdrawal and refund when the admission notice to be delivered under the following circumstances:
  • Phụ huynh chuyển nơi công tác hay chuyển nơi sinh sống.
    Parents change working places or living places.
  • Học sinh phải điều trị bệnh dài hạn theo chỉ định của bác sĩ.
    The child is in a long term medical treatment program.
  • Việc hoàn trả học phí áp dụng đối với trường hợp đóng học phí trọn khóa đúng thời hạn quy định.

Tuition fee refund is applicable only for full year or semester payment.

  • Hoàn trả 90% học phí thực đóng của các tháng còn lại đối với những trường hợp đóng theo năm hoặc theo học kỳ mà không học hết vì những lý do khách quan.
    Due to not studying with appropriate reasons, we will refund 90% tuition fee of the remaining months for full year or semester payment.
  • Hoàn trả 100% học phí nếu Phụ huynh gửi thư thông báo rút hồ sơ chính thức cho văn phòng ít nhất 30 ngày trước khi niên học bắt đầu.
    A 30-day notice before the beginning of the school year is required for 100% refund.
  • Trong các dịp nghỉ Hè, Lễ Tết và các ngày nghỉ lễ do Nhà Nước quy định, Nhà trường sẽ không hoàn lại học phí. Các dịch vụ khác như phí ăn, phí xe bus, ngoại khóa sẽ được hoàn lại.

In summer courses, New Year and other National holidays, the tuition fee will not be paid back. Other services such as: meal fee, bus fee and outdoor activities fee will be paid back.

VIII. CAM KẾT HỌC PHÍ/ ENGAGEMENT

  • Trong trường hợp tăng học phí, nhà trường cam kết chỉ tăng 10-15% học phí mỗi năm.

Regarding to raising tuition fee, we engage to increase only 10-15% per year.

HỆ THỐNG TRƯỜNG TUỆ ĐỨC
BAN ĐIỀU HÀNH

PATHWAY SCHOOL
BOARD OF DIRECTORS

BIỂU PHÍ TIỂU HỌC NĂM HỌC 2018–2019/ CƠ SỞ LƯƠNG ĐỊNH CỦA, QUẬN 2

PRIMARY SCHOOL FEE 2018-2019/ LUONG DINH CUA, DIS.2 CAMPUS
(Áp dụng từ 16/07/2018/ Effective from July 16th,2018)

I. HỌC PHÍ/ TUITION FEES (không bao gồm sách giáo khoa/ not included textbook)

Đơn vị/Unit: VND

Khối lớp

Grades

(7:00 – 17:00,

Mon –Fri)

Học phí tháng

2018-2019

Monthly fee

Đóng theo năm

School fee

1/8/2018 -31/5/2019

Phí đã giảm 6%/Discounted 6%

Đóng theo Học kỳ

Semester fee

1/8/2018 -31/12/2018

Phí đã giảm 3%/Discounted 3%

Tiểu học (L1, 2)

Lớp/ Grade 1 – 2

6.750.000 63.450.000 32.737.500
Tiểu học (L3,4,5)

Lớp/ Grade 3,4,5

6.250.000 58.750.000 30.312.500
THCS

Lớp 6-9/Grade 6-9

6.500.000 61.100.000 31.525.000

II. CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC/ OTHER FEES

Khối lớp

Grades

Phí ăn (tháng)

Meal fee (monthly)

Cơ sở vật chất (năm)

Facilities (year)

Tất cả ngoại khóa bắt buộc (năm)

All Outdoor Activities (year)

Đồng phục
Uniform

(three)

Đồng phục thể dục
Uniform (three)
Balo (chiếc)

School bag (one)

Tiểu học

Lớp/ Grade 1 – 5

1.400.000 3.000.000 600.000 200.000/bộ 200.000/bộ 150.000
THCS (sáng, trưa)

Lớp 6-9/Grade 1-9

1.400.000 3.500.000 1.000.000 350.000/bộ 200.000/bộ  

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ/ OTHER PROGRAMS & SERVICES

  Phí giữ trẻ (ngày)

Afterschool childcare fee (day)

Phí giữ trẻ (tháng)

Afterschool childcare fee (month)

Tiểu học

Primary

50.000 750.000

Lớp năng khiếu ngoài giờ/ Extracurricular Activities

Bơi lội

Swimming

Võ thuật

Martial Arts

Hội họa

Drawing

Đàn Organ

Organ

Thể dục nhịp điệu

Aerobic

500.000 400.000 500.000 500.000 400.000

Phí xe bus 2 chiều/ Bus fee 2-way

0-5 km 6 km 7 km 8 km 9 km 10 km 11 km 12 km 13 km
1.700.000 1.900.000 2.100.000 2.300.000 2.500.000 2.700.000 2.900.000 3.100.000  3.300.000

Phí xe bus 1 chiều/ Bus fee 1-way

0-5 km 6 km 7 km 8 km 9 km 10 km 11 km 12 km 13 km
1.020.000 1.140.000 1.260.000 1.380.000 1.500.000 1.620.000 1.740.000 1.860.000  1.980.000

IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI CHO HỌC SINH VÀ PHỤ HUYNH/ SPECIAL PROGRAMS

Đối tượng/ Participants Chương trình/ Programs Phí/ Fees
Phụ huynh

Parents

Trắc nghiệm dấu vân tay/ Fingerprint test Cá nhân/ Individual: 2.800.000

Gia đình/ Family: 2.500.000

Tư vấn tâm lý cho con

Psychology consulting for children

300.000/giờ (hour)
Tư vấn hôn nhân gia đình

Psychology consulting for parents

500.000/giờ (hour)
Học sinh

Students

Lễ hội tại trường/ Festivals Không thu phí/ Free
Dã ngoại/ Field trips Phụ huynh hỗ trợ thêm chi phí

Parents pay part of the fee

V. ƯU ĐÃI HỌC PHÍ/ DISCOUNT POLICY

  • Giảm thêm 10% học phí từ bé thứ 2, 3 (là anh chị em ruột cùng học tại trường và đóng phí đúng hạn)
    Additional 10% discount for the second, third sibling enrolling at the same campus and school fee paid on time

VI. QUY ĐỊNH HỌC PHÍ/ PAYMENT POLICY

  • Phụ huynh có trách nhiệm thanh toán đủ các khoản phí trước ngày nhập học và ký vào BẢN THỎA THUẬN đóng phí đúng hạn trước ngày nhập học.

Parents are responsible for paying fees before the school year starts and need to sign a paper stating their commitment to pay all fees as required by the school.

  • Phí cơ sở vật chất được đóng theo năm học, khóa Hè và KHÔNG hoàn lại. Nếu học sinh nhập học từ ngày 20 của tháng, sẽ không cần đóng phí cơ sở vật chất của tháng đó.

Facilities fee must be paid by school year, summer semester and will not be refunded. If the child join class from the 20th of month, facilities fee of that month will not be charged.

  • Đối với trường hợp đóng theo tháng, học phí, phí ăn và các phí phát sinh được đóng trước ngày 10 hàng tháng.

For monthly payment, tuition fee, meal fee and other fees must be paid by 10th monthly.

  • Trường hợp bé nghỉ học có phép trước 1 ngày vì lí do khách quan sẽ được hoàn lại tiền ăn (Mầm non: 50.000 VND/ngày, các khối còn lại: 60.000 VND/ngày).

In case, the child is absent with appropriate reasons (need to be informed 1 day in advance), meal fee will be refunded (Kindergarten: 50.000 VND/day, others: 60.000 VND/day).

  • Các trường hợp không thanh toán học phí và các khoản phí khác (nếu có), Nhà trường có thể từ chối không nhận học sinh vào học.

In cases of not paying tuition fee and other fees (if available), the child cannot be admitted into our program until all fees are fully paid.

  • Các điều khoản khác về học phí, Phụ huynh có trách nhiệm kí vào bản thỏa thuận trước khi nhập học.

Other clauses of tuition fee, Parents need to sign on the agreement about tuition fee before joining class.

VII. RÚT HỒ SƠ VÀ HOÀN TRẢ HỌC PHÍ/ WITHDRAWAL AND REFUND POLICY

  • Nhà trường chỉ giải quyết cho học sinh rút hồ sơ khi có thông báo tiếp nhận của trường được chuyển đến trong năm học đối với những trường hợp sau:
    The school can only accept withdrawal and refund when the admission notice to be delivered under the following circumstances:
  • Phụ huynh chuyển nơi công tác hay chuyển nơi sinh sống.
    Parents change working places or living places.
  • Học sinh phải điều trị bệnh dài hạn theo chỉ định của bác sĩ.
    The child is in a long term medical treatment program.
  • Việc hoàn trả học phí áp dụng đối với trường hợp đóng học phí trọn khóa đúng thời hạn quy định.

Tuition fee refund is applicable only for full year or semester payment.

  • Hoàn trả 90% học phí thực đóng của các tháng còn lại đối với những trường hợp đóng theo năm hoặc theo học kỳ mà không học hết vì những lý do khách quan.
    Due to not studying with appropriate reasons, we will refund 90% tuition fee of the remaining months for full year or semester payment.
  • Hoàn trả 100% học phí nếu Phụ huynh gửi thư thông báo rút hồ sơ chính thức cho văn phòng ít nhất 30 ngày trước khi niên học bắt đầu.
    A 30-day notice before the beginning of the school year is required for 100% refund.
  • Trong các dịp nghỉ Hè, Lễ Tết và các ngày nghỉ lễ do Nhà Nước quy định, Nhà trường sẽ không hoàn lại học phí.
    Các dịch vụ khác như phí ăn, phí xe bus, ngoại khóa sẽ được hoàn lại.

In summer courses, New Year and other National holidays, the tuition fee will not be paid back. Other services such as: meal fee, bus fee and outdoor activities fee will be paid back.

VIII. CAM KẾT HỌC PHÍ/ ENGAGEMENT

  • Trong trường hợp tăng học phí, nhà trường cam kết chỉ tăng 10-15% học phí mỗi năm.

Regarding to raising tuition fee, we engage to increase only 10-15% per year. 

HỆ THỐNG TRƯỜNG TUỆ ĐỨC
BAN ĐIỀU HÀNH

PATHWAY SCHOOL
BOARD OF DIRECTORS

Thông tin về học phí và các chi phí khác được trình bày cụ thể giúp phụ huynh dễ dàng theo dõi kế hoạch tài chính khi cho con theo học tại hệ thống trường Tuệ Đức.

Học phí các cơ sở
Góp ý website
Fanpage
Đăng ký tư vấn
1900 6462
Nhắn tin
1
Close chat
Hello! Thanks for visiting us. Please press Start button to chat with our support :)

Start

Power by

Download Free AZ | Free Wordpress Themes