Học phí Khóa hè trưởng thành 2018

ĐVT/ Unit: VND

Khối lớp (Grades)

(7:00 – 17:00, Mon –Fri)

Học phí Hè (học phí + dã ngoại Hè)

Summer Semester (school fee + outdoor activities)

Tiền ăn

Meal fee

Tổng cộng

Total

Tiểu học/ Elementary

Lớp/ Grade 1 – 5

13,500,000 2,800,000 16,300,000
THCS/ Junior high school

Lớp/ Grade 6 – 9

14,400,000 2,800,000 17,200,000
THPT/ High school

Lớp/ Grade 10 – 12

15,400,000 2,800,000 18,200,000

* DỊCH VỤ ĐƯA ĐÓN/ Pick up service

ĐVT/ Unit: VND

Km Phí bus 2 chiều/ tháng

School bus fee 2-way/ month

Phí bus 1 chiều/ tháng

School bus fee 1-way/ month

0 – 3 1,200,000 720,000
4 – 5 1,400,000 840,000
6 1,600,000 960,000
7 1,800,000 1,080,000
8 2,000,000 1,200,000
9 2,200,000 1,320,000

ĐVT/ Unit: VND

Khối lớp (Grades)

(7:00 – 17:00, Mon –Fri)

Học phí Hè (học phí + dã ngoại Hè + cơ sở vật chất Hè)

Summer Semester (school fee + outdoor activities + summer facilities)

Tiền ăn

Meal fee

Tổng cộng

Total

Tiểu học/ Elementary

Lớp/ Grade 1 – 5

14,800,000 2,800,000 17,600,000

* DỊCH VỤ ĐƯA ĐÓN/ Pick up service

ĐVT/ Unit: VND

Km Phí bus 2 chiều/ tháng

School bus fee 2-way/ month

Phí bus 1 chiều/ tháng

School bus fee 1-way/ month

0 – 5 1,700,000 1,020,000
6 1,900,000 1,140,000
7 2,100,000 1,260,000
8 2,300,000 1,380,000
9 2,500,000 1,500,000
10 2,700,000 1,620,000
11 2,900,000 1,740,000
12 3,100,000 1,860,000
13 3,300,000 1,980,000

Pathway món ăn tâm hồn - đọc sáchThông tin về học phí và các chi phí khác được trình bày cụ thể giúp phụ huynh dễ dàng theo dõi kế hoạch tài chính khi cho con theo học tại hệ thống trường Tuệ Đức.

Học phí các cơ sở
Góp ý website
Fanpage
Đăng ký tư vấn
1900 6462
Nhắn tin
1
Close chat
Hello! Thanks for visiting us. Please press Start button to chat with our support :)

Start

Power by

Download Free AZ | Free Wordpress Themes